Adobe llustrator

Adobe illustrator là gì?
Các câu hỏi thường gặp
Hệ thống phím tắt

Xuất file

  1. Xuất file PDF
  2. in nhiều trang, đóng tập
  3. lưu file PDF nhiều trang

web

  1. nút thuỷ tinh
  2. nút pha lê và nền
  3. thanh nút bóng sọc
  4. nút pha lê trong khuôn

text

  1. ảnh trong chữ
  2. chữ gradient
  3. Viền chữ

Biểu đồ

  1. các loại biểu đồ
  2. Tuỳ biến biểu đồ cột
  3. biểu đồ 3D

3D

  1. Chai lọ trên bàn kiếng
  2. Vẽ nón lá
  3. Ru băng xoắn

Vẽ

  1. Vẽ màn sân khấu
  2. Vẽ bọt
  3. Tạo partten
  4. hiệu ứng cài giấy
  5. Hiệu ứng nền chồng lấp
  6. Vẽ nét cọ mềm
  7. dãi lụa cầu vồng
  8. Vẽ đường hình Sin

Thủ thuật Ai

  • anchor
    • Vẽ (pen tool)
      • smooth points
        • kéo đều tiếp tuyến
        • kéo 1 bên tiếp tuyến
      • conner point
        • bẻ tiếp tuyến
        • xoá tiếp tuyến
    • modify
      • Thêm, xoá point
      • Vẽ tiếp đoạn
      • nối đoạn
      • align point
  • path
  • transform
  • boolean
  • tools
  • menu
  • panel

Video

Thiết lập

  • Về thiết lập ban đầu của illustrator 
  • Tạo mới một ấn phẩm trong illustrator (in ấn) 
  • Thay đổi đơn vị đo lường 

Thay đổi hệ màu

Tuỳ chỉnh đơn vị nhấn phím mũi tên

Tự động thu gọn bảng lệnh

Bảng phím tắt

View (Vùng làm việc)

  • Mở rộng vùng nhìn (F)
  • Ẩn hiện các thanh trạng thái
  • zoom (xa/ gần):
    • Chuyển đổi xa và gần
    • Dclick lên zoom tool
    • zoom với Apple mouse)
    • Phím tắt nhanh: Ctrl_+, Ctrl_-
  • Hand (dịch chuyển)
    • Chuyển nhanh
    • Dclick lên hand tool
    • Hand với Apple mouse
  • Ruler, Grid, Guide
  • Outline view

Shape

✎ Vẽ hình chữ nhật

  • Hình chữ nhật bo góc
  • Vẽ hình vuông
  • Vẽ hình vuông bo góc
  • Vẽ từ tâm
  • Vẽ theo kích thước chính xác

✎ Vẽ hình bầu dục

  • Vẽ hình tròn
  • Vẽ hình tròn chính xác
  • Vẽ hình tròn với kích thước cho trước
  • Vẽ từ tâm

✎ Vẽ hình đa giác

  • Vẽ hình ngôi sao
  • Sao noel

Thao tác trên 1 đối tượng

✎ với bảng lệnh Layer

  • Tìm layer của đối tượng trên trang vẽ: Ctrl_click lên đối tượng
  • Tìm đối tượng trên trang vẽ từ layer: Ctrl_click lên layer
  • Khoá/ bỏ khoá đối tượng
  • Bỏ khoá tất cả các layer
  • Ẩn/ Hiện đối tượng

✎ Di chuyển

  • Di chuyển (tự do, theo phương ngang, theo phương đứng)
  • Di chuyển đối tượng k chính xác trong illustrator CC.
  • Áp đối tượng theo trang vẽ

✎ Scale

  • scale stroke
  • Scale pattern
  • scale liên tục

✎ Xoay (tâm xoay):

  • Giữ Shift để xoay mỗi 45o
  • Xoay đt về chiều đứng

Shear

Reflect

Biến dạng phối cảnh

ẩn hiện khung biến đổi

Xoay khung biến đổi về phương ngang

envelope distort

Thao tác trên nhiều đối tượng

  • Chọn đối tượng
    • chọn thêm
    • bỏ chọn
  • Nhân bản
    • Nhân bản (Ctrl_C, Ctrl_V, Alt_drag)
    • Tạo mới nằm ngay trên đối tượng (Ctrl_C, Ctrl_F) paste in place
    • Tạo mới nằm ngay dưới đối tượng (Ctrl_C, Ctrl_B)
  • Nhân bản và move (hộp thoại Move – Enter)
  • Nhân bản và xoay (sắp đối tượng quanh 1 vòng tròn)
  • Group/ ungroup
  • Arrange
  • Align
    • Gióng đối tượng này theo đối tượng kia
    • align theo trang vẽ
    • align bằng transform panel
    • Smash guide
  • Distribution
  • sắp các đối tượng theo 1 đường path (xoay hướng và không)
  • Compound object
    • Pathfinder (gộp, intersect, trim, ..) Ổ khoá
    • cắt mảng theo đường stroke
    • Divide Obj below

Color

  • Công cụ: Eyesdropper tool
  • Đổi hệ màu
    • Bảng lệnh color
    • Bảng lệnh swatches
      • swatches k hiển thị đủ ô màu
  • copy past chỉ hiển thị màu xám
  • Tô màu solid
    • Màu stroke
    • Màu fill
    • copy màu
  • Chọn tất cả các mảng cùng 1 màu
  • Chọn tất cả stroke cùng 1 màu
  • Live paint
  • Viền nhiều lớp
  • Tô màu Gradient
    • bảng lệnh Gradient
    • Gradient trong suốt
    • Viền có màu gradient
    • Mesh
  • Đảo màu
  • Trong suốt

Brush

  • Các kiểu brush

Pattern

  • Tạo 1 pattern
  • Thư viện pattern

Effect

  • 3D
    • extrude & Bevel
    • Áp hoạ đồ
    • Revolve
    • Rotate
  • Drop shadow
  • bảng lệnh appearence

Anchor

✎ Công cụ: (Pen, Direct Selection tool)

✎ Thao tác trong khi vẽ bằng Pen tool

  • Vẽ điểm đầu tiên (the first point)
  • Vẽ điểm góc (corner point)
  • Vẽ điểm liên tục (smooth point)
  • Vẽ điểm gẩy (direction-changing points)
  • Vẽ điểm cuối cùng (the end point)
  • Tiếp tuyến: kéo dài tiếp tuyến 1 bên(the end point)
  • Tiếp tuyến: Di chuyển điểm khi đang chỉnh tiếp tuyến
  • Tiếp tuyến: Đổi hướng 1 bên nhánh tiếp tuyến

✎ Thao tác chỉnh sửa đường và điểm

  • Thêm điểm – Xoá điểm
  • Vẽ điểm góc (corner point)
  • Vẽ điểm liên tục (smooth point)
  • Vẽ điểm gẩy (direction-changing points)
  • Vẽ điểm cuối cùng (the end point)
  • Tiếp tuyến: kéo dài tiếp tuyến 1 bên(the end point)
  • Tiếp tuyến: Di chuyển điểm khi đang chỉnh tiếp tuyến
  • Tiếp tuyến: Đổi hướng 1 bên nhánh tiếp tuyến
    • Kéo lệch 1 bên: Giữ Ctrl (Cmd)
    • Trở về 2 tiếp tuyến bằng nhau: giữ Shift
  • Đường gấp (conner point): Giữ Alt
    • smooth point ➝ conner point: giữ Alt
    • conner point ➝ smooth point: nhả Alt
  • Di chuyển anchor: giữ space

✎ Chọn anchor bằng Direct selection tool

  • Chọn nhiều anchor:
    • Giữ Shift: chọn thêm và bớt
    • Đảo vùng chọn (Shift – chọn ngược lại)

✎ Xoá anchor

Chọn bằng Nhấn delete: Xoá anchor và 2 đoạn liên kết với nó

Xoá riêng anchor: (-)

C

tạo tiếp tuyến

Tạo anchor

Thêm anchor

Bớt anchor

anchor không tiếp tuyến

anchor góc tròn (giữ chuột và kéo)

anchor góc gẩy (giữ thêm Alt bẻ tiếp tuyến)

anchor tiếp tuyến 1 bên

Chỉnh sửa

Chọn anchor:  (giữ thêm Shift)

Di chuyên anchor:  (Giữ thêm phím Shift nếu đảo chọn)

Gióng anchor

Không thấy anchor

Giảm lượng anchor

Tiếp tuyến:

bẻ gẩy tiếp tuyến

Tạo tiếp tuyến

Xóa tiếp tuyến

Chỉnh tiếp tuyến

Bắt trỏ (Snap): View > Snap to Point

Smash guide

để tạo

Path

  • Vẽ pencil (Shift)
  • Tối ưu hoá đường vẽ chì (smooth pencil)
  • Vẽ stroke bằng pen
  • vẽ tiếp
  • chỉnh sửa
    • Tách đoạn
    • Nối đoạn: Nối anchor (Ctrl_J)
  • Tách path từ hình shape
  • Tách đoạn từ mảng
  • Lấy path từ photoshop
  • tách mảng theo đường stroke (Expand appearent)
  • stroke hình sin
  • xoắn ốc
  • Đường stroke k đồng nhất
  • chuyển stroke thành shape
  • Trang trí khung tranh
  • Góc nhọn
  • Bảng lệnh stroke
  • kiểu stroke (khung tranh)

 

Vẽ phối cảnh

  • Tắt phối cảnh

Ảnh

  • Chèn ảnh: File > Place
  • Che ảnh (Hiệu ứng mặt nạ): (Object > Clipping Mask > Make)
  • Chuyển ảnh thành vector  (Trace ảnh)
  • raster image
  • Kiểm tra kích thước và độ phân giải
  • bảng lệnh Link
  • Chỉnh sửa ảnh
  • Chuyển ảnh lịnk thành ảnh nhúng

Symbol

  • Tạo symbol
  • Ngẫu nhiên
  • Rải đối tượng theo đường dẫn

Text

Chữ tiêu đề

  • format (Window > Type > Character (Ctrl_T)
    • font chữ: Chọn font bằng phím mũi tên
    • Đậm : Bold
    • Nghiêng: italic
    • Gạch dưới: underline
    • Gạch ngang: strike
    • Số mũ: 1 Superscript
    • Chỉ số dưới: 1 Subscript
  • Transform
    • scale
    • rotate
    • shear
    • Transform từng ký tự
    • reset transform cho text
  • Chữ chạy theo đường dẫn
  • màu sắc
    • Màu chữ và màu viền
    • Tăng đường viền: (Window > Appearance Shift_F6)
    • Thêm nhiều đường viền bao ngoài chữ
  • 3D: Effect > 3D > Extrude & Bevel

Chữ văn bản

  • Paragraph (Window > Type >Paragraph Ctrl_Alt_T)
    • cân đoạn: trái, giữa, phải
    • Dropcap
    • tách khối text
    • Xuống hàng bị cắt từ
    • Dòng đầu thụt vào
  • Transform
    • Scale text văn bản
    • Rotate text văn bản
    • Nghiêng
    • Phối cảnh
  • Không chỉnh được kích thước cột text bằng selection tool
  • Tạo cột
  • List
    • Tab. Hoá đơn tính tiền
    • Tab.list
  • Chữ bao quanh ảnh

Style

 

Layout

  • Artboard
    • Chỉnh kích thước artboard
    • Thêm artboard
    • Đổi thứ tự Artboard
    • Bảng lệnh Artboard
  • cột
  • Liên kết đoạn
  • Table
  • tô màu ô
  • Đặt Guide đúng toạ độ

 

File

  • Tạo file mới (margin, bleed, unit, hệ màu..)
  • Xuất file
    • xuất riêng ảnh
    • Xuất trang vẽ
  • xuất file PDF
  • xuất file SVG
  • Package

Biểu đồ

  • Tạo biểu đồ cột
  • sơ đồ

Nguồn: https://helpx.adobe.com/illustrator/user-guide.html

Leave a Reply